Cơ cấu khối công trình của nhà trường

TT

Số liệu

Năm học

2015-2016

Năm học

2016-2017

Năm học

2017-2018

Năm học

2018-1019

Năm học

2019-2020

Ghi chú

I

Khối phòng nhóm trẻ, lớp mẫu giáo

9

9

9

9

9

 

1

Phòng kiên cố

9

9

9

9

9

 

2

Phòng bán kiên cố

 

 

 

 

 

 

3

Phòng tạm

 

 

 

 

 

 

II

Khối phòng phục vụ học tập

 

 

 

 

 

 

1

Phòng kiên cố

2

2

2

2

2

 

2

Phòng bán kiên cố

 

 

 

 

 

 

3

Phòng tạm

 

 

 

 

 

 

III

Khối phòng hành chính quản trị

 

 

 

 

 

 

1

Phòng kiên cố

4

4

4

4

4

 

2

Phòng bán kiên cố

 

 

 

 

 

 

3

Phòng tạm

 

 

 

 

 

 

IV

Khối phòng tổ chức ăn

1

1

1

1

1

 

Cộng