Đội ngũ của nhà trường

 

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Trình độ đào tạo

Ghi chú

Trung cấp

Cao đẳng

Đại học

Hiệu trưởng

1

1

0

0

0

1

 

Phó hiệu trưởng

2

1

0

0

1

1

 

Giáo viên

20

20

5

2

9

9

 

Nhân viên

12

9

3

0

1

1

Nấu ăn: 5

HĐ 68: 5

Cộng

35

31

8

2

11

12

 

Kết quả đánh giá giáo viên

TT

Số liệu

Năm học

2015-2016

Năm học

2016-2017

Năm học

2017-2018

Năm học

2018-2019

Năm học

2019-2020

1

Tổng số giáo viên

20

20

20

20

20

2

Tỷ lệ giáo viên/lớp

2.2

2.2

2.2

2.2

2.2

3

Tỷ lệ trẻ em/ giáo viên

12.7

13.1

13.25

13.35

13.55

4

Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp huyện hoặc tương đương trở lên

3

0

3

0

0

5

Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh trở lên

0

0

0

0

0

6

Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn nghề nghiệp ở mức khá trở lên

100%

100%

100%

100%

 

 

Học sinh:

TT

Số liệu

Năm học

2015-2016

Năm học

2016-2017

Năm học

2017-2018

Năm học

2018-2019

Năm học

2019-2020

Ghi chú

1

Tổng số trẻ em

255

263

265

267

271

 

 - Nữ

121

115

122

135

138

 

 - Dân tộc

170

176

189

202

205

 

Nhóm trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi

0

0

0

0

0

 

Nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi

20

20

20

20

20

 

Nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi

30

27

26

26

25

 

Lớp mẫu giáo 3- 4 tuổi

37

38

37

36

35

 

Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi

71

85

84

78

79

 

Lớp mẫu giáo 5 - 6 tuổi

97

93

98

100

109

 

2

Tổng số tuyển mới

56

75

98

100

112

 

3

Học 2 buổi/ngày

255

263

265

267

271

 

4

Bán trú

255

263

265

267

271

 

5

Nội trú

0

0

0

0

0

 

6

Bình quân số trẻ em / lớp học

28,3

29,2

29,4

29,7

30,1

 

7

Tổng số trẻ em thuộc đối tượng chính sách

152

151

160

180

181

 

 - Nữ

77

67

74

91

77

 

 - Dân tộc

152

149

159

175

181

 

8

Tổng số trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

0

0

0

0

0

 

9

Tổng số trẻ suy dinh dưỡng cuối năm

50

40

44

95

 

 

 - Thể nhẹ cân

19

18

8

42

 

 

 - Thể thấp còi

31

22

36

53

 

 

10

Tổng số trẻ khuyết tật

0

0

0

0

0

 

 - Số trẻ học hòa nhập

0

0

0

0

0

 

 - Số trẻ học hòa nhập được can thiệp sớm

0

0

0

0

0

 

11

Tổng số trẻ được làm quen tiếng Anh

0

0

0

0

0

 

12

Tổng số trẻ được học tăng cường tiếng Việt

170

176

189

202

205

 

Công tác phổ cập giáo dục mầm non và kết quả giáo dục

 

Số liệu

Năm học

2015-2016

Năm học

2016-2017

Năm học

2017-2018

Năm học

2018-2019

Năm học

2019-2020

Ghi chú

 

Trong địa bàn tuyển sinh của trường tỷ lệ huy động trẻ em lứa tuổi mầm non tới trường

50,3%

55,3%

55,4%

53,5%

65,4%

 

 

Tỷ lệ trẻ em 5 tuổi hoàn thành chương trình giáo dục mầm non

100%

100%

100%

100%